Từ: bàng, bạng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàng, bạng:

旁 bàng, bạng傍 bàng, bạng

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàng,bạng

bàng, bạng [bàng, bạng]

U+65C1, tổng 10 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, bang4;
Việt bính: pong4
1. [旁薄] bàng bạc 2. [旁注] bàng chú 3. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 4. [旁午] bàng ngọ 5. [旁人] bàng nhân 6. [旁觀] bàng quan 7. [旁坐] bàng tọa 8. [旁妻] bàng thê 9. [旁聽] bàng thính;

bàng, bạng

Nghĩa Trung Việt của từ 旁

(Danh) Bên cạnh.
◎Như: nhi lập tại bàng
đứa bé đứng ở bên.

(Danh)
(Sự) giúp đỡ, phò tá.
◇Khuất Nguyên : Viết hữu chí cực nhi vô bàng (Cửu chương , Tích tụng ) Bảo rằng chí rất cao mà không có (người) phò tá.

(Danh)
Thành phần chữ Hán đứng bên cạnh một chữ khác.
◎Như: lập nhân bàng bộ thủ Nhân đứng , thụ tâm bàng bộ thủ Tâm đứng , trương thị cung tự bàng đích trương, nhi phi lập tảo chương , chữ "trương" thì có chữ "cung" ở bên cạnh, khác với chữ "chương" gồm có chữ "lập" ở trên chữ "tảo".

(Danh)
Họ Bàng.

(Tính)
Ở bên cạnh.
◇Sử Kí : Lão phụ dĩ khứ, Cao Tổ thích tòng bàng xá lai , (Cao Tổ bổn kỉ ) Cụ già đi rồi, Cao Tổ vừa mới từ nhà bên cạnh đến.

(Tính)
Khác.
◎Như: bàng nhân người khác, một bàng đích thoại lời nói không có gì khác.

(Tính)
Chẻ ngang, rẽ ngang một bên.
◎Như: chủ cán bàng chi gốc chính càng ngang.

(Tính)
Tà, bất chính.
◎Như: bàng môn tả đạo môn phái bất chính.

(Phó)
Rộng khắp, phổ biến.
◎Như: bàng trưng bác dẫn trưng dẫn rộng rãi.
◇Thư Kinh : Bàng cầu tuấn ngạn (Thái giáp thượng ) Tìm cầu rộng khắp những bậc anh tài tuấn kiệt.Một âm là bạng.

(Động)
Nương tựa, dựa vào.
◇Hán Thư : Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu , , , (Triệu Sung Quốc truyện ) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.

bàng, như "bàng quang" (vhn)
bừng, như "đỏ bừng; tưng bừng" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bường (gdhn)
phàng, như "phũ phàng" (gdhn)

Nghĩa của 旁 trong tiếng Trung hiện đại:

[páng]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: BÀNG
1. bên cạnh; cạnh; cạnh bên。旁边。
路旁。
ven đường; bên đường.
旁观。
bàng quan.
旁门。
cửa bên; cửa ngách.
旁若无人。
thản nhiên.
目不旁视。
rất tập trung, không nhìn quanh quẩn.
2. khác; ngoài ra。其他;另外。
旁人。
người ngoài.
他有旁的事先走了。
anh ấy có chuyện khác đi trước rồi.
3. bộ Thiên bàng (của chữ Hán)。(旁儿)汉字的偏旁。
竖心旁儿。
bộ tâm đứng.
立人旁儿。
bộ nhân đứng.
Từ ghép:
旁白 ; 旁边 ; 旁岔儿 ; 旁出 ; 旁观 ; 旁观者清 ; 旁皇 ; 旁及 ; 旁门 ; 旁门左道 ; 旁敲侧击 ; 旁切圆 ; 旁人 ; 旁若无人 ; 旁听 ; 旁骛 ; 旁系亲属 ; 旁压力 ; 旁征博引 ; 旁证 ; 旁支

Chữ gần giống với 旁:

, , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

Chữ gần giống 旁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旁 Tự hình chữ 旁 Tự hình chữ 旁 Tự hình chữ 旁

bàng, bạng [bàng, bạng]

U+508D, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bang4, pang2;
Việt bính: bong6 pong4 pong6
1. [傍偟] bàng hoàng 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [傍觀] bàng quan 4. [傍妻] bàng thê;

bàng, bạng

Nghĩa Trung Việt của từ 傍

(Danh) Bên, cạnh.
§ Thông bàng
.
◇Sử Kí : Tứ tửu đại vương chi tiền, chấp pháp tại bàng , (Hoạt kê truyện , Thuần Vu Khôn truyện ) Ban cho rượu uống trước mặt đại vương, có quan chấp pháp đứng bên cạnh.

(Danh)
Thành phần một chữ Hán, đứng cạnh một thành phần khác.
◇Thủy hử truyện : Hậu lai phát tích, tiện tương khí cầu na tự khứ liễu mao bàng, thiêm tác lập nhân, tiện cải tác tính Cao, danh Cầu , 便, , 便, (Đệ nhị hồi) Sau bắt đầu làm nên, bèn lấy chữ "cầu" (trái bóng) bỏ đi thành phần bộ "mao", viết thêm vào đó bộ "nhân" đứng, sửa thành họ Cao tên Cầu (có ý nghĩa hơn: cầu cầu cung kính tòng thuận).

(Danh)
Họ Bàng.

(Tính)
Khác, biệt.
§ Thông bàng .

(Tính)
Tà, bất chính.
§ Thông bàng .

(Động)
Gần, sắp.
◎Như: bàng ngọ gần trưa, bàng vãn sắp tối.

(Phó)
Rộng khắp, phổ biến.
§ Thông bàng .Một âm là bạng.

(Động)
Tựa, kề, nương tựa.
◎Như: y bạng nương tựa, y san bàng thủy kề sông tựa núi.

bàng, như "bẽ bàng" (vhn)
phành, như "phũ phàng" (btcn)
vàng, như "vững vàng" (btcn)

Nghĩa của 傍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: BÀNG
1. kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên。靠近。
船傍了岸
thuyền đã sát bờ
依山傍水
kề non cận nước; kề sông tựa suối
2. gần; sắp; hầu như (thường dùng cho thời gian)。临近(多用于指时间)。
傍黑儿
nhá nhem tối; chập choạng tối
傍亮儿
tảng sáng; tờ mờ sáng
Từ ghép:
傍边儿 ; 傍黑儿 ; 傍近 ; 傍亮儿 ; 傍柳随花 ; 傍人篱壁 ; 傍人门户 ; 傍晌 ; 傍晚 ; 傍午

Chữ gần giống với 傍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Chữ gần giống 傍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傍 Tự hình chữ 傍 Tự hình chữ 傍 Tự hình chữ 傍

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạng

bạng: 
bạng󰔆:bạng (nghêu nước ngọt)
bạng:bạng (nghêu nước ngọt)
bạng𧉻:bạng (nghêu nước ngọt)
bạng:bạng (nghêu nước ngọt)
bàng, bạng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàng, bạng Tìm thêm nội dung cho: bàng, bạng