Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bàng, bạng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàng, bạng:
Pinyin: pang2, bang4;
Việt bính: pong4
1. [旁薄] bàng bạc 2. [旁注] bàng chú 3. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 4. [旁午] bàng ngọ 5. [旁人] bàng nhân 6. [旁觀] bàng quan 7. [旁坐] bàng tọa 8. [旁妻] bàng thê 9. [旁聽] bàng thính;
旁 bàng, bạng
Nghĩa Trung Việt của từ 旁
(Danh) Bên cạnh.◎Như: nhi lập tại bàng 兒立在旁 đứa bé đứng ở bên.
(Danh) (Sự) giúp đỡ, phò tá.
◇Khuất Nguyên 屈原: Viết hữu chí cực nhi vô bàng 曰有志極而無旁 (Cửu chương 九章, Tích tụng 惜誦) Bảo rằng chí rất cao mà không có (người) phò tá.
(Danh) Thành phần chữ Hán đứng bên cạnh một chữ khác.
◎Như: lập nhân bàng 立人旁 bộ thủ Nhân đứng 亻, thụ tâm bàng 豎心旁 bộ thủ Tâm đứng 忄, trương thị cung tự bàng đích trương, nhi phi lập tảo chương 張是弓字旁的張, 而非立早章 chữ "trương" thì có chữ "cung" ở bên cạnh, khác với chữ "chương" gồm có chữ "lập" ở trên chữ "tảo".
(Danh) Họ Bàng.
(Tính) Ở bên cạnh.
◇Sử Kí 史記: Lão phụ dĩ khứ, Cao Tổ thích tòng bàng xá lai 老父已去, 高祖適從旁舍來 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Cụ già đi rồi, Cao Tổ vừa mới từ nhà bên cạnh đến.
(Tính) Khác.
◎Như: bàng nhân 旁人 người khác, một bàng đích thoại 沒旁的話 lời nói không có gì khác.
(Tính) Chẻ ngang, rẽ ngang một bên.
◎Như: chủ cán bàng chi 主幹旁枝 gốc chính càng ngang.
(Tính) Tà, bất chính.
◎Như: bàng môn tả đạo 旁門左道 môn phái bất chính.
(Phó) Rộng khắp, phổ biến.
◎Như: bàng trưng bác dẫn 旁徵博引 trưng dẫn rộng rãi.
◇Thư Kinh 書經: Bàng cầu tuấn ngạn 旁求俊彥 (Thái giáp thượng 太甲上) Tìm cầu rộng khắp những bậc anh tài tuấn kiệt.Một âm là bạng.
(Động) Nương tựa, dựa vào.
◇Hán Thư 漢書: Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.
bàng, như "bàng quang" (vhn)
bừng, như "đỏ bừng; tưng bừng" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bường (gdhn)
phàng, như "phũ phàng" (gdhn)
Nghĩa của 旁 trong tiếng Trung hiện đại:
[páng]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: BÀNG
1. bên cạnh; cạnh; cạnh bên。旁边。
路旁。
ven đường; bên đường.
旁观。
bàng quan.
旁门。
cửa bên; cửa ngách.
旁若无人。
thản nhiên.
目不旁视。
rất tập trung, không nhìn quanh quẩn.
2. khác; ngoài ra。其他;另外。
旁人。
người ngoài.
他有旁的事先走了。
anh ấy có chuyện khác đi trước rồi.
3. bộ Thiên bàng (của chữ Hán)。(旁儿)汉字的偏旁。
竖心旁儿。
bộ tâm đứng.
立人旁儿。
bộ nhân đứng.
Từ ghép:
旁白 ; 旁边 ; 旁岔儿 ; 旁出 ; 旁观 ; 旁观者清 ; 旁皇 ; 旁及 ; 旁门 ; 旁门左道 ; 旁敲侧击 ; 旁切圆 ; 旁人 ; 旁若无人 ; 旁听 ; 旁骛 ; 旁系亲属 ; 旁压力 ; 旁征博引 ; 旁证 ; 旁支
Số nét: 10
Hán Việt: BÀNG
1. bên cạnh; cạnh; cạnh bên。旁边。
路旁。
ven đường; bên đường.
旁观。
bàng quan.
旁门。
cửa bên; cửa ngách.
旁若无人。
thản nhiên.
目不旁视。
rất tập trung, không nhìn quanh quẩn.
2. khác; ngoài ra。其他;另外。
旁人。
người ngoài.
他有旁的事先走了。
anh ấy có chuyện khác đi trước rồi.
3. bộ Thiên bàng (của chữ Hán)。(旁儿)汉字的偏旁。
竖心旁儿。
bộ tâm đứng.
立人旁儿。
bộ nhân đứng.
Từ ghép:
旁白 ; 旁边 ; 旁岔儿 ; 旁出 ; 旁观 ; 旁观者清 ; 旁皇 ; 旁及 ; 旁门 ; 旁门左道 ; 旁敲侧击 ; 旁切圆 ; 旁人 ; 旁若无人 ; 旁听 ; 旁骛 ; 旁系亲属 ; 旁压力 ; 旁征博引 ; 旁证 ; 旁支
Tự hình:

U+508D, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: bang4, pang2;
Việt bính: bong6 pong4 pong6
1. [傍偟] bàng hoàng 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [傍觀] bàng quan 4. [傍妻] bàng thê;
傍 bàng, bạng
Nghĩa Trung Việt của từ 傍
(Danh) Bên, cạnh.§ Thông bàng 旁.
◇Sử Kí 史記: Tứ tửu đại vương chi tiền, chấp pháp tại bàng 賜酒大王之前, 執法在傍 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Ban cho rượu uống trước mặt đại vương, có quan chấp pháp đứng bên cạnh.
(Danh) Thành phần một chữ Hán, đứng cạnh một thành phần khác.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hậu lai phát tích, tiện tương khí cầu na tự khứ liễu mao bàng, thiêm tác lập nhân, tiện cải tác tính Cao, danh Cầu 後來發跡, 便將氣毬那字去了毛傍, 添作立人, 便改作姓高, 名俅 (Đệ nhị hồi) Sau bắt đầu làm nên, bèn lấy chữ "cầu" (trái bóng) bỏ đi thành phần bộ "mao", viết thêm vào đó bộ "nhân" đứng, sửa thành họ Cao tên Cầu (có ý nghĩa hơn: cầu cầu 俅俅 cung kính tòng thuận).
(Danh) Họ Bàng.
(Tính) Khác, biệt.
§ Thông bàng 旁.
(Tính) Tà, bất chính.
§ Thông bàng 旁.
(Động) Gần, sắp.
◎Như: bàng ngọ 傍午 gần trưa, bàng vãn 傍晚 sắp tối.
(Phó) Rộng khắp, phổ biến.
§ Thông bàng 旁.Một âm là bạng.
(Động) Tựa, kề, nương tựa.
◎Như: y bạng 依傍 nương tựa, y san bàng thủy 依山傍水 kề sông tựa núi.
bàng, như "bẽ bàng" (vhn)
phành, như "phũ phàng" (btcn)
vàng, như "vững vàng" (btcn)
Nghĩa của 傍 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: BÀNG
1. kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên。靠近。
船傍了岸
thuyền đã sát bờ
依山傍水
kề non cận nước; kề sông tựa suối
2. gần; sắp; hầu như (thường dùng cho thời gian)。临近(多用于指时间)。
傍黑儿
nhá nhem tối; chập choạng tối
傍亮儿
tảng sáng; tờ mờ sáng
Từ ghép:
傍边儿 ; 傍黑儿 ; 傍近 ; 傍亮儿 ; 傍柳随花 ; 傍人篱壁 ; 傍人门户 ; 傍晌 ; 傍晚 ; 傍午
Số nét: 12
Hán Việt: BÀNG
1. kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên。靠近。
船傍了岸
thuyền đã sát bờ
依山傍水
kề non cận nước; kề sông tựa suối
2. gần; sắp; hầu như (thường dùng cho thời gian)。临近(多用于指时间)。
傍黑儿
nhá nhem tối; chập choạng tối
傍亮儿
tảng sáng; tờ mờ sáng
Từ ghép:
傍边儿 ; 傍黑儿 ; 傍近 ; 傍亮儿 ; 傍柳随花 ; 傍人篱壁 ; 傍人门户 ; 傍晌 ; 傍晚 ; 傍午
Chữ gần giống với 傍:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạng
| bạng | 徬: | |
| bạng | : | bạng (nghêu nước ngọt) |
| bạng | 蚌: | bạng (nghêu nước ngọt) |
| bạng | 𧉻: | bạng (nghêu nước ngọt) |
| bạng | 蜯: | bạng (nghêu nước ngọt) |

Tìm hình ảnh cho: bàng, bạng Tìm thêm nội dung cho: bàng, bạng
